| STT | TÊN CƠ SỞ | ĐỊA CHỈ | LOẠI HÌNH KINH DOANH | HÀNH VI | SỐ TIỀN | QUYẾT ĐỊNH |
| 1 | MR. BẢY MIỀN TÂY | 79 Hàng Điếu | DVAU | Cống rãnh thoát nước thải khu vực cửa hàng, nhà bếp không được che kín | 8.000.000 | QĐ 12/QĐ-XPHC ngày 09/01/2026 |
| Nơi chế biến, kinh doanh, bảo quản có côn trùng, động vật gây hại xâm nhập |
| 2 | NH BẢO LÂM | 42 Bát Đàn | Nhà hàng | Thiết bị, phương tiện vận chuyển, bảo quản suất ăn sẵn, thực phẩm dùng ngay không đảm bảo vệ sinh | 8.000.000 | QĐ 13/QĐ-XPHC ngày 10/01/2026 |
| Cống rãnh thoát nước thải khu vực cửa hàng, nhà bếp không được che kín |
| 3 | HỘ KINH DOANH NGÔ THỊ PHI NGA | 34 Ấu Triệu | DVAU (Hàng phở) | Bày bán, chứa đựng thực phẩm trên thiết bị, dụng cụ, vật liệu không đảm bảo vệ sinh. | 4.000.000 | QĐ 89/QĐ-XPHC ngày 20/01/2026 |
| 4 | HKD NHÀ HÀNG MAI THỌ XƯƠNG | 67 Phủ Doãn | DVAU (Hàng cơm) | 1. Không có dụng cụ thu gom, chứa đựng rác thải, chất thải bảo đảm vệ sinh | 8.000.000 | QĐ 90/QĐ-XPHC ngày 20/01/2026 |
| 2. Cống rãnh thoát nước thải khu vực cửa hàng, nhà bếp không được che kín |
| 5 | KHÔNG ĐĂNG KÝ TÊN BIỂN HIỆU | 40 Hàng Bông (ngõ Tạm Thương) | DVAU (nem rán) | Không có đủ dụng cụ chế biến, bảo quản và sử dụng riêng đối với thực phẩm tươi sống, thực phẩm đã qua chế biến | 4.000.000 | QĐ 182/QĐ-XPHC ngày 29/01/2026 |
| 6 | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ MINH PHƯƠNG | 54 Hàng Chiếu | DVAU (Mỳ vằn thắn) | 1. Không có dụng cụ thu gom, chứa đựng rác thải, chất thải bảo đảm vệ sinh | 4.000.000 | QĐ 190/QĐ-XPHC ngày 30/01/2026 |
| 7 | CÔNG TY TNHH XUẤT - NHẬP KHẨU VÀ BÁN LẺ HÀNG TIÊU DÙNG HÀ NỘI | 1 Lý Nam Đế | Kinh doanh thực phẩm | 1. Khu vực chứa đựng không đủ giá kệ 2. Không đủ thiết bị chuyên dụng để kiểm soát nhiệt độ | 58.000.000 | QĐ 91/QĐ-XPHC ngày 20/01/2026 |
| 8 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM HÀ NỘI | 7 Đinh Liệt | DVAU (Nhà hàng) | Chứa đựng thực phẩm trên thiết bị, dụng cụ không đảm bảo vệ sinh | 8.000.000 | QĐ 92/QĐ-XPHC ngày 20/01/2026 |
| 9 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ DU LỊCH TUẤN NGỌC | 8 Hàng Buồm | Nhà hàng trong khách sạn | Cống rãnh thoát nước thải khu vực cửa hàng, nhà bếp không được che kín | 8.000.000 | QĐ 56/QĐ-XPHC ngày 14/01/2026 |
| 10 | CÔNG TY TNHH TM VÀ DỊCH VỤ DU LỊCH PHẠM MINH | 23 Bát Đàn | Nhà hàng trong khách sạn | Người chế biến thức ăn mà không đội mũ đeo khẩu trang khi tiếp xúc với thức ăn ngay | 8.000.000 | QĐ 116/QĐ-XPHC ngày 23/01/2026 |
| 11 | HỘ KINH DOANH TRẦN MINH ĐỨC | 2 Tông Đản | DVAU | Không có dụng cụ thu gom, chứa đựng rác thải, chất thải bảo đảm vệ sinh | 4.000.000 | QĐ 57/QĐ-XPHC ngày 19/01/2025 |
| 12 | HOÀNG THỊ SỬU | 37 Hàng Vải | Thức ăn đường phố | Không sử dụng găng tay khi tiếp xúc với thực phẩm chín | 1.500.000 | QĐ 81/QĐ-XPHC ngày 19/01/2026 |
| 13 | HỘ KINH DOANH PHẠM ĐỖ QUYÊN | 14 Tông Đản | DVAU (Nhà hàng) | Chứa đựng thực phẩm trên thiết bị, dụng cụ không đảm bảo vệ sinh | 4.000.000 | QĐ 82/QĐ-XPHC ngày 19/01/2026 |
| 14 | CÔNG TY TNHH TM VÀ ẨM THỰC THẢO PHONG | 101 Mã Mây | DVAU (Nhà hàng) | Cống rãnh thoát nước thải khu vực cửa hàng, nhà bếp không được che kín | 8.000.000 | QĐ 113/QĐ-XPHC ngày 22/01/2026 |